RiskMessageType — mô tả trường
Kiểu liệt kê
| Giá trị | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| SHIPPING | 1 | Cảnh báo phân phối |
| ADD_RISK | 7 | Lên bảng (rủi ro giảm) |
| QUIT_RISK | 8 | Kết thúc theo dõi |
| RISK_DECLINE | 19 | Chốt lời khi giảm |
| RISK_DRAW_DOWN | 21 | Chốt lời trailing |
| RISK_REBOUND | 22 | Hồi phục sau giảm |
| RISK_TAKE_PROFIT | 23 | Chốt lời phần lớn |
| ADD_TO_RISK | 24 | Lên bảng (rủi ro giảm) |
| AND_INFLOW_24H | 25 | Biến động ngắn hạn |
| AND_INFLOW_NOT_24H | 27 | Biến động xu hướng |
| REDUCED_HOLDINGS_ACCELERATED | 29 | Giảm vị thế tăng tốc |
| RISK_CAPITAL_PRESERVATION_REMINDER | 31 | Bảo vệ vốn |
Mô tả trường
Xác định loại tin token rủi ro và tín hiệu rủi ro liên quan.
| Loại rủi ro | Mô tả |
|---|---|
| Cảnh báo phân phối | Vốn rút theo lô hoặc lớn; có thể kéo giá xuống |
| Lên bảng (rủi ro giảm) | Đáp ứng tiêu chí rủi ro giảm hoặc áp lực bán tăng |
| Kết thúc theo dõi | Hết chu kỳ giám sát rủi ro |
| Chốt lời khi giảm | Đạt mức tăng trong theo dõi kèm biến động |
| Chốt lời trailing | Giảm đủ mức kèm hồi phục hoặc biến động |
| Hồi phục sau giảm | Hồi phục ngắn hạn sau giảm; xu hướng có thể chưa đổi |
| Chốt lời phần lớn | Giảm đủ mức với tiềm năng hồi phục |
| Lên bảng (rủi ro giảm) | Đáp ứng tiêu chí rủi ro giảm hoặc áp lực bán tăng |
| Biến động ngắn hạn | Bất thường vốn ngắn hạn trong 24 giờ |
| Biến động xu hướng | Thay đổi dòng vốn trung/dài hạn |
| Giảm vị thế tăng tốc | Dòng ra liên tục kèm giá giảm |
| Bảo vệ vốn | Có thể biến động sau khi pha giảm kết thúc |